Từ: y, ỷ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ y, ỷ:

依 y, ỷ猗 y, ỷ, ả椅 y, ỷ

Đây là các chữ cấu thành từ này: y,

y, ỷ [y, ỷ]

U+4F9D, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi1, yi3;
Việt bính: ji1
1. [憑依] bằng y 2. [三歸依] tam quy y 3. [依準] y chuẩn 4. [依價] y giá 5. [依稀] y hi 6. [依期] y kì 7. [依仁] y nhân 8. [依然] y nhiên 9. [依附] y phụ 10. [依次] y thứ;

y, ỷ

Nghĩa Trung Việt của từ 依

(Động) Dựa, tựa.
◇Chu Văn An
: Hà hoa hà diệp tĩnh tương y (Miết trì ) Hoa sen và lá sen yên lặng tựa vào nhau.
◇Vương Chi Hoán : Bạch nhật y san tận, Hoàng Hà nhập hải lưu , (Đăng quán tước lâu ) Mặt trời lặn dựa vào núi, Sông Hoàng Hà trôi vào biển.

(Động)
Nương nhờ.
◎Như: y khốc nương nhờ.
◇Nguyễn Du : Đông tây nam bắc vô sở y 西 (Phản Chiêu hồn ) Đông tây nam bắc không chốn nương nhờ.

(Động)
Theo cách sẵn có, làm theo lối đã định.
◎Như: y thứ theo thứ tự, y dạng họa hồ lô theo cùng một kiểu (ý nói chỉ là mô phỏng, bắt chước, thiếu sáng tạo).

(Động)
Nghe theo, thuận theo.
◇Trang Tử : Y hồ thiên lí (Dưỡng sanh chủ ) Thuận theo lẽ trời.

(Phó)
Như cũ, như trước.
◇Thôi Hộ : Đào hoa y cựu tiếu đông phong (Đề đô thành nam trang ) Hoa đào, vẫn như trước, cười với gió đông.Một âm là .

(Danh)
Cái bình phong.
◎Như: phủ ỷ bình phong trên thêu hình lưỡi búa.

y, như "chuẩn y; y án" (vhn)
e, như "e ấp; e dè, e sợ" (gdhn)
ỷ, như "phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)" (gdhn)
ỉa, như "đi ỉa; ỉa vào" (gdhn)

Nghĩa của 依 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: Y
1. dựa vào; tựa vào。依靠。
唇齿相依
khắng khít như môi với răng
2. đồng ý; theo。依从;同意。
劝他休息,他怎么也不依。
khuyên anh ấy nghỉ ngơi thế nào, anh ấy cũng không chịu nghe.
3. theo。按照。
依次前进
theo thứ tự tiến lên
依法惩处
xử phạt theo pháp luật
依样画葫芦。
rập khuôn máy móc
依我看,这样办可以。
theo tôi, làm như vậy là được.
4. họ Y。姓。
Từ ghép:
依傍 ; 依次 ; 依从 ; 依存 ; 依法 ; 依附 ; 依归 ; 依旧 ; 依据 ; 依靠 ; 依赖 ; 依恋 ; 依凭 ; 依然 ; 依顺 ; 依随 ; 依托 ; 依偎 ; 依违 ; 依稀 ; 依循 ; 依样葫芦 ; 依依 ; 依允 ; 依仗 ; 依照

Chữ gần giống với 依:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Chữ gần giống 依

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 依 Tự hình chữ 依 Tự hình chữ 依 Tự hình chữ 依

y, ỷ, ả [y, ỷ, ả]

U+7317, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi1, e1, wei1, yi3, ji4;
Việt bính: ji1;

y, ỷ, ả

Nghĩa Trung Việt của từ 猗

(Tính) Đẹp, lớn, thịnh đại.
◇Thi Kinh
: Chiêm bỉ kì úc, Lục trúc y y , (Vệ phong , Kì úc ) Trông kìa khúc quanh sông Kì, Tre xanh tốt đẹp um tùm.

(Trợ)
Đặt cuối câu.
◇Thi Kinh : Khảm khảm phạt đàn hề, Trí chi hà chi can hề, Hà thủy thanh thả liên y , , (Ngụy phong , Phạt đàn ) Chan chát tiếng chặt cây đàn hề, Đặt cây ở bờ sông hề, Nước sông trong và gợn sóng lăn tăn.

(Thán)
Biểu thị khen ngợi: ôi, ái chà.
§ Tương đương a .
◇Thi Kinh : Y ta xương hề, Kì nhi trường hề , (Tề phong , Y ta ) Ôi khỏe mạnh hề, Thân mình cao lớn hề.

(Danh)
Họ Y. Một âm là .

(Động)
Thêm vào.

(Động)
Nương dựa.
§ Thông .
◇Thi Kinh : Tứ hoàng kí giá, Lưỡng tham bất ỷ , (Tiểu nhã , Xa công ) Bống ngựa vàng đã thắng vào xe, Hai ngựa hai bên không dựa vào đó.Lại một âm là .

(Tính)
Ả na thướt tha, mềm mại.
◇Thi Kinh : Thấp hữu trường sở, Ả na kì chi , (Cối phong , Thấp hữu trường sở ) Chỗ thấp có cây trường sở, Cành cây mềm mại dịu dàng.

gà, như "gà mờ; gà qué; quáng gà" (gdhn)
y, như "y (lời khen)" (gdhn)

Nghĩa của 猗 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: Y

1. kìa。(助)相当于"啊"。
河水清且涟猗。
nước sông trong xanh và gợn sóng kìa.
叹词
2. ôi (tỏ ý ca ngợi)。表示赞美。

Chữ gần giống với 猗:

, , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

Dị thể chữ 猗

,

Chữ gần giống 猗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猗 Tự hình chữ 猗 Tự hình chữ 猗 Tự hình chữ 猗

y, ỷ [y, ỷ]

U+6905, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi3, yi1;
Việt bính: ji1 ji2;

y, ỷ

Nghĩa Trung Việt của từ 椅

(Danh) Một loài cây lớn, lá hình trái tim, mùa hạ nở hoa màu vàng, gỗ dùng được.
§ Còn có tên là sơn đồng tử
.Một âm là .

(Danh)
Ghế dựa.
◎Như: trác ỷ bàn ghế.
◇Hồng Lâu Mộng : Lí Thập nhi tọa tại ỷ tử thượng, khiêu trước nhất chích thối , (Đệ cửu thập cửu hồi) Lí Thập ngồi trên ghế, vắt chân chữ ngũ.

ghế, như "ghế ngồi" (gdhn)
ỷ, như "trác ỷ (bàn ghế)" (gdhn)
kỉ, như "trường kỉ" (gdhn)

Nghĩa của 椅 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: Ỷ
cây đồng tử (Idesiap)。见〖山桐子〗。
[yǐ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: Ỷ
ghế dựa; ghế tựa。椅子。
藤椅
ghế mây
躺椅
ghế nằm
桌椅 板凳。
bàn ghế; đồ mộc gia đình
Từ ghép:
椅披 ; 椅子

Chữ gần giống với 椅:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 椅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椅 Tự hình chữ 椅 Tự hình chữ 椅 Tự hình chữ 椅

Nghĩa chữ nôm của chữ: ỷ

:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)
:ỷ thế cậy quyền
:ỷ (xinh đẹp, dịu dàng)
:trác ỷ (bàn ghế)
:ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn)
:ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn)
𧱺:lợn ỷ

Gới ý 25 câu đối có chữ y,:

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

y, ỷ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: y, ỷ Tìm thêm nội dung cho: y, ỷ